Liệt sĩ Trần Quốc Khánh

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quốc Khánh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quốc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 49 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1968 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Khanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42280 Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C1 D20 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Quốc Doanh - Nhiếp Ảnh - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: E52 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  21. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: C7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Đơn vị: E 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Nhiếp ảnh, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thiệu Công - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3772 Xem chi tiết →
  28. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 9/2/ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  30. Trần Quốc KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hoàng QuÝ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 7 - Quân Đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu H Xem chi tiết →
  33. Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/11/1982 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →