Liệt sĩ Trần Quốc Hùng

44 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quốc Hùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang phường duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành Phố Lào Cai, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1963 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1147 Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Thanh Cát - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C8 BT43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09/08/1972 Quê quán: Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Thuỷ Tiên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Liên Hoà - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: C7 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  16. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 47 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 146 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 01 - 1973 Quê quán: Số 34, Lê Văn Hưu Hà Nội, Lê Văn Hưu Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Số 34 - Lê Văn Hưu - Hà Nội Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  21. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 158 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  22. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  23. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 374 Xem chi tiết →
  24. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  26. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/11/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  27. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  28. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1978 Quê quán: Bình An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Bình An - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nam Ninh, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  32. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  34. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  35. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  36. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  37. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: XN bánh kẹo Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  38. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: XN bánh kẹo Vinh, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  40. Trần Quốc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  41. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/12/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  42. Trần Quốc Hưng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/12/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  43. Trần Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Trần Quốc Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →