Liệt sĩ Trần Quốc Chiến

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quốc Chiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Nam Hoa, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Nam Hoa, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Quốc Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →