Liệt sĩ TRẦN QUANG THUẦN

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN QUANG THUẦN trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN QUANG THUẦN Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 04/1948 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Thôn trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Thuần Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Thuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 123 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1977 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 281 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →