Liệt sĩ TRẦN QUANG DIỆU

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN QUANG DIỆU trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Diệu Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Điểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu D2 Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Cảnh hoá, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. TRẦN QUANG DIỆU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Điều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →