Liệt sĩ Trần Quang Chiến

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quang Chiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Kỳ Vang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 451 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: LÝ Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: LÝ Nhân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/04/1972 Quê quán: Nhân Hà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →