Liệt sĩ Trần Quang

38 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Quang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Nội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. TRần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Quang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/1/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 09/10/1952 Quê quán: An Hòa - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 20 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Quảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Diễn Vạn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Trần Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M37 · Hàng H4 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  22. Trần Quảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  23. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  26. TRẦN QUANG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tiên Phước, Tiên Phước Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  27. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tiên Phước, Tiên Phước Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  28. Trần Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  29. Trần Quang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  30. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  31. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 4 · Lô P Xem chi tiết →
  32. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  34. Trần Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  35. Trần Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  36. Trần Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 75 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  37. TRẦN QUANG Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1981 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  38. Trần Quang Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập