Liệt sĩ Trần Phùng
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Phùng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Phung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 535 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 25/6/1946 An táng tại: NTLS xã Bình Nghi, Xã Bình Nghi, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 18 · Lô o · Khu o Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1956 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M160 · Hàng H6 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M8 · Lô LC · Khu D11 Xem chi tiết →
- Trần Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M444 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 61 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM320 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 684 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Phúng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Phụng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập