Liệt sĩ Trần Phu

46 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Phu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Phu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 14 Xem chi tiết →
  3. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Phu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/12/1948 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Phu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02.07.1951 Đơn vị: T. Đội Q . Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1951 Đơn vị: T. Đội Q . Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Phú Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/9/1954 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  12. Trần Phú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/5/1954 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 301 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Phụ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/3/1957 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 141 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  15. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 Quê quán: Quỳnh Hồng, Quỳnh Hồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 12 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  19. Trần Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
  20. Trần Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 6a Xem chi tiết →
  21. Trần Phụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  22. Trần Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
  23. Trần Phu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  24. Trần Phú Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  25. Trần Phú Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LC · Khu D10 Xem chi tiết →
  26. Trần Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
  27. Trần Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  28. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 252 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  29. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  30. Trần Phụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Phương, Xã Nghĩa Phương, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  31. Trần Phú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Trần Phu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Trần Phụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Trần Phu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  35. Trần Phú Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  36. Trần Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  37. Trần Phu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  38. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  39. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  40. Trần Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  41. Trần phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 428 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  42. Trần Phú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  43. Trần Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  44. Trần Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  45. Trần Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Trần Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Tân hùng - Huỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 13 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập