Liệt sĩ Trần Phấn

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Phấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Phấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Phán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Phân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 423 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Trần Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 153 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Phán Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/9/1959 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M282 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  8. Trần Phăn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Phấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Phấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 47 Xem chi tiết →
  11. Trần Phẫn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Trần Phần Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →