Liệt sĩ Trần Nhủ

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Nhủ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Nhu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Nhu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
  3. Trần Nhu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Trần Nhủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Cục dược liệu Bộ Ytế TW Hà Nội, Cục dược liệu Bộ Ytế TW Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Nhủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Cục dược liệu Bộ Ytế TW, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 202 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trần Nhủ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  9. Trần Như Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Như Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập