Liệt sĩ TRẦN NHÂM

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN NHÂM trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN NHÂM Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1947 Quê quán: Ninh Thủy - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Nhâm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M20 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  3. Trần Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 221 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  4. Trần Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: - / - - /1968 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. Trần Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Hải - Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Trần Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Nhâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Nhặm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Nhằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Nhâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →