Liệt sĩ TRẦN NHA
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN NHA trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- TRẦN NHA Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách Mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1948 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M284 · Hàng H15 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/7/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M401 · Hàng H23 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 260 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Nhà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập