Liệt sĩ trần ngữ
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên trần ngữ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Trần Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Sơn trạch, Xã Sơn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngư Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 36 Xem chi tiết →
- Trần Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- trần ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: thị trấn sịa, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Trần Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
- Trần Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập