Liệt sĩ Trần Ngọc Tuân

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Tuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Ngọc Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Yên Hòa - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C32 - Thị đội Quảng Hà - Đơn vị 609 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 10 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Tuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1973 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 450 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập