Liệt sĩ Trần Ngọc Tiến

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Tiến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 4a Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1983 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1983 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 25 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập