Liệt sĩ Trần Ngọc Thuấn

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Thuấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29 - 09 - 1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Gia Thịnh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 946 · Lô VL · Khu VL Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/03/1968 Quê quán: Đức Hiệp - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1968 Quê quán: Đức Hiệp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng K · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/01/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Tiến Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →