Liệt sĩ Trần Ngọc Thư

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Thư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/02/1967 Quê quán: Chí Minh - Phủ Cừ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Chí Minh - Phủ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 227 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng B · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1969 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu G2 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M7 · Lô LC · Khu D6 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Thủ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 17 · Khu B1 Xem chi tiết →
  13. trần Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04.08.1972 Quê quán: Vũ Bản, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Vũ Bản, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: ĐK - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Thử Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Thư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Thử Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  21. Trần Ngọc Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1974 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  22. trần Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Hoàng Châu, Xã Hoàng Châu, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập