Liệt sĩ Trần Ngọc Nam
Có 11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Nam trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hoà Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 153 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21 - 05 - 1972 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Trung Văn - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nam Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →