Liệt sĩ Trần Ngọc Khánh

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Khánh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hà Thạch, Xã Hà Thạch, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Hưng Đồng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Bình Phục - Thăng Bình - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Bình Phục - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 254 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hoà Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/5/1982 Quê quán: Vĩnh Lương - Nha Trang - Khánh Hòa Đơn vị: C6 - D5 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/12/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1987 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 Quê quán: Mỹ Xuyên - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e13 · Lô 4 Xem chi tiết →