Liệt sĩ Trần Ngọc Hợi

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Hợi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Ngọc Hời Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Trung Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Trung Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  7. TRần NGọc Hồi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →