Liệt sĩ Trần Ngọc Hạnh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Hạnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1953 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/06/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. TRẦN NGỌC HẠNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1982 Quê quán: Ninh Quang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →