Liệt sĩ Trần Ngọc Châu
Có 43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Châu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần ngọc Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 29 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- TRẦN NGỌC CHÂU Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1950 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chủ tịch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/5/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1961 Quê quán: Nghĩa Bình - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1961 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu BP Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Thường Thới - Hồng Ngự - Kiên Giang Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Thường Thới - Hồng Ngự - Kiên Giang Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu b Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Châu Hoá - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng E · Lô 106 · Khu B9 Xem chi tiết →
- Trần ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 373 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Quảng Văn - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 150 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 29/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1985 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1985 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 28/8/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Châu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →