Liệt sĩ Trần Ngọc Ánh
Có 78 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc Ánh trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Ngọc ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 310 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17 - 02 - 1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1975 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1975 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 154 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1978 Quê quán: Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/8/1978 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 41 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Cát Tường - Phù Cát - Bình Định Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ánh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 3/11/1985 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập