Liệt sĩ Trần Ngọc An
Có 30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngọc An trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ ban KCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Long Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Uỷ ban KCHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu Y Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 37 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng C · Lô 183 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/5/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1963 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/3/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 49 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Ân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1973 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1973 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 266 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 23 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 30/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1457 · Lô 8 Xem chi tiết →
Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập