Liệt sĩ Trân Ngọc

30 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trân Ngọc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M34 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/10/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. TRẦN NGỌC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/1966 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 130 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 55 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 63 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần ngọc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 122 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  22. Trần Ngọc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  23. Trần Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  24. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  25. Trân Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  26. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  27. trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  28. Trần Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Trần Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập