Liệt sĩ Trần Ngô

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ngô trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3b Xem chi tiết →
  2. Trần Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 15c Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 278 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/10/1949 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Ngô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/11/1953 Quê quán: Bình Hòa - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Ngô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/11/1953 Quê quán: Bình Hòa - Tây Sơn - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H11 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 706 · Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
  13. Trần Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngò Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 152 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M55 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →

Còn 15 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập