Liệt sĩ TRẦN NGHỀ

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN NGHỀ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Nghê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. TRẦN NGHỀ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. TRẦN NGHỀ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: trưởng ban phá hoại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  4. Trần Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Nghè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 272 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  7. Trần Nghệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 187 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Nghè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Nghề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →