Liệt sĩ TRẦN NGA
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN NGA trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trần Ngà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1952 Quê quán: Cam An - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C105 - D302 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngà Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/3/1952 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/8/1958 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1963 Quê quán: Sông Lô - Hành Thịnh - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1963 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M6 · Lô LC · Khu D11 Xem chi tiết →
- TRẦN NGA Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1971 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Nga Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 59 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập