Liệt sĩ Trần Mỹ

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Mỹ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần My Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần My Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Mỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  6. Trần Mỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Mỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M43 · Hàng H6 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Trần Mỹ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/4/1969 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Mỹ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 149 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập