Liệt sĩ Trần Minh Thư

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Minh Thư trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Thư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Thứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 44 Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 328 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Thư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Kim Đông, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Thư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Kim Đông, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Thư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →