Liệt sĩ Trần Minh Tâm

39 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Minh Tâm trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 143 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 35 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng a Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  21. TRẦN MINH TÂM Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C.T.V Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  22. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/11/1969 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: DS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Bình Trị - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C.T.V Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  24. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/11/1969 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  25. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Lô H Xem chi tiết →
  26. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  27. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Cao Lãnh, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: D273 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  30. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C211 - D4 - E218 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  32. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 115 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  33. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  34. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 864 · Lô 5 Xem chi tiết →
  35. Trần Minh Tầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 480 · Hàng 16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  37. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →
  38. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  39. Trần Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →