Liệt sĩ TRẦN MINH SƠN

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN MINH SƠN trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên Đơn vị: D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Trần minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1946 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 871 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Sơn Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: NTLS Phường Bùi Thị Xuân, Phường Bùi Thị Xuân, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  12. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 27 Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 143 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1449 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42056 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 29 · Lô 4 Xem chi tiết →
  21. Trần Minh Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  22. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1984 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 50 · Khu 4 Xem chi tiết →
  23. Trần Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1986 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 65 · Khu 6 Xem chi tiết →
  24. TRẦN MINH SƠN Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1987 Quê quán: Ninh Tân - Ninh Hòa - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →