Liệt sĩ Trần Minh Hóa

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Minh Hóa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Minh Hoạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 · Lô A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 105 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Trần Minh Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 · Lô A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Hóa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Hoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hoạ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 114 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →