Liệt sĩ Trần Miến

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Miến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Miến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 151 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Trần Miên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 14/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Trần Miến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1963 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Miến Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 138 Xem chi tiết →
  7. Trần Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 437 Xem chi tiết →
  9. Trần Miền Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →