Liệt sĩ TRẦN MẤY

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN MẤY trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN MẤY Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 02/1947 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Máy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 11 - 1949 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Mày Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/11/1949 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Mày Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/11/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần May Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Trần May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Máy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →