Liệt sĩ Trần Mạnh Dũng

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Mạnh Dũng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Hà - Yên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 Quê quán: Trung Hà, Yên Sơn, Yên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Tràng Đà - Yên Sơn - Tiền Giang Đơn vị: C14 - E55 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Mạnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 9 bên P Xem chi tiết →