Liệt sĩ Trần Mân

5 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Mân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Mẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Mẫn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Trần Mẫn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M6 · Hàng 8 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Trần Mân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập