Liệt sĩ TRẦN LÝ

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN LÝ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 302 Xem chi tiết →
  7. Trần Lý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Ly Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21 - 5 - 1954 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Ly Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/5/1954 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D227 - E95 - F325 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Ly Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 21/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 Xem chi tiết →
  11. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Lý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Lỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 147 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trần Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 18 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Trần Lý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Lý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 12 · Lô H Xem chi tiết →
  18. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Lý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trần Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1986 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 117 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập