Liệt sĩ TRẦN LƯỢNG

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN LƯỢNG trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN LƯƠNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trần Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/4/1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/4/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô A Xem chi tiết →
  9. TRẦN LƯỢNG Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 06/1952 Quê quán: Ninh Giang - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trần Lượng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1954 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E 98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Lương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 416 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  14. Trần Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 151 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Lưỡng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần lượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M310 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  19. Trần Lưỡng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Trần Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô LG1 · Khu KG Xem chi tiết →
  21. Trần Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  22. Trần Lưỡng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  23. Trần Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 11 · Lô P Xem chi tiết →
  24. Trần lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập