Liệt sĩ Trần Lục

35 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Lục trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 144 Xem chi tiết →
  11. Trần Lực Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/7/1948 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  13. Trần Lục Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/7/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Lực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/6/1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Lực Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23 - 03 - 1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D9 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1966 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - D9 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Lúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Trần Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/3/1966 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Trần Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Tam Canh - Bình xuyên - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Trần Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Tam Canh - Bình xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Trần Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 140 · Lô B Xem chi tiết →
  25. Trần Lục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  26. Trần Lục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  28. Trần Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Trần Lực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  30. TRẦN LỰC Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Ninh Thọ - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: C.sĩ công an huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  31. Trần Lực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  32. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  33. Trần Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C12D3E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Trần Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Trần Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1986 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →