Liệt sĩ Trần Long
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Long trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- TRẦN LONG Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/1949 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 Quê quán: Khánh Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Lòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 73 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Lòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 64 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/9/1971 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M54 · Hàng H7 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập