Liệt sĩ Trần Liên

20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Liên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/11/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1947 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1947 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 433 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  6. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 Xem chi tiết →
  7. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 22 · Hàng S Xem chi tiết →
  8. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1950 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 247 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Liên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M41 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  10. Trần Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Bĩnh Lục, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D bộ - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Liền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 188 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Liên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trần Liền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 281 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Trần Liền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Liền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Biệt động sư đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Trần Liền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập