Liệt sĩ TRẦN LÊ

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên TRẦN LÊ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. TRẦN LÊ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. TRẦN LẼ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. TRẦN LẼ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: a phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Trần Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  9. Trần Lẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1024 Xem chi tiết →
  10. Trần Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 135 Xem chi tiết →
  11. Trần Lễ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/11/1949 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Lễ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/10/1963 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Lễ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô A Xem chi tiết →
  15. Trần Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/10/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Lệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM234 Xem chi tiết →
  19. Trần Lệ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  21. Trần Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  22. Trần Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  23. Trần Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô IV · Khu B Xem chi tiết →
  24. Trần Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  25. Trần Lẹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  26. TRẦN LỄ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh An - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội viên đội công tác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  27. Trần Lê Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Trần Lê Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu G2 Xem chi tiết →
  29. Trần Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: D bộ 4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  31. Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/06/1978 Quê quán: Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Trần Lễ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập