Liệt sĩ Trần Lai

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Lai trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. trần lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 Quê quán: Sơn Hải, Sơn Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Lai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM235 Xem chi tiết →
  6. Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1961 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Trần Lại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Trần Lại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. TRẦN LAI Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/1967 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trần Lại Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M4 · Lô LD · Khu D13 Xem chi tiết →
  12. Trần Lai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Lai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Lại Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Lô LC · Khu D15 Xem chi tiết →
  17. Trần lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 73 Xem chi tiết →
  19. Trần Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  21. Trần Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  22. Trần Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập