Liệt sĩ Trần Là

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Là trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Đa Lộc, Xã Đa Lộc, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Lá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
  3. Trần La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Là Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 30 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Trần Là Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi Đơn vị: C5 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Là Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Châu - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập