Liệt sĩ Trần Ký

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Ký trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 127 Xem chi tiết →
  4. Trần Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. TRẦN KỲ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1946 Quê quán: Ninh Bình - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần Kỳ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 29B · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  11. Trần Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 803 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  12. Trần Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng S Xem chi tiết →
  13. Trần Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Kỹ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Kỷ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  17. Trần Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1965 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Kỳ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Trần Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  22. Trần Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 18 Xem chi tiết →
  23. Trần Kỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Trần Kỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng HD Xem chi tiết →
  25. Trần Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1970 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Trần Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bình Mỹ, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  27. Trần Kỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 221 · Khu B Xem chi tiết →
  28. Trần Kỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  29. Trần Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →
  30. Trần Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 496 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  31. Trần Ký Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: - / - - /1975 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  32. Trần Ký Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  33. Trần Kỷ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/10/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập