Liệt sĩ Trần Kinh
Có 23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Kinh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bạch Thượng, Xã Bạch Thượng, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 265 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- TRẦN KỈNH Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 Đơn vị: Phó Bí thư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trần Kỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Kỉnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM421 Xem chi tiết →
- Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19.08.1951 Đơn vị: T Đ Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 Đơn vị: T Đ Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Kĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1951 An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 144 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Kinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 580 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Kinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 151 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập