Liệt sĩ Trần Kim Tuyến

13 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Kim Tuyến trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/01/1969 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1969 Quê quán: Vũ Lễ - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Trần Kim Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1971 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Kim Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 372 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 204 · Lô H.N.Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Kim Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/10/1978 Quê quán: Nga Phú - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →