Liệt sĩ Trần Kim Bang
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Trần Kim Bang trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Trần Kim Bang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Bàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/3/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Kim Bảng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Kim Bang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hải Phú - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: C13 - D6 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Kim Bang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D165 E7 Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hải phú, Triệu Hải, Triệu Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Kim Bang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 941 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Kim Bang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập